越南语词典
搜索越南语-英语单词、意思和例句
词条结果“đối đầu” (1)
đối đầu
英语
动confront, compete (with)
Phim Trấn Thành đối đầu với nhiều tác phẩm khác.
Trấn Thành's film competes with many other works.
相关词“đối đầu” (0)
未找到相关词。
短语“đối đầu” (5)
Phim Trấn Thành đối đầu với nhiều tác phẩm khác.
Trấn Thành's film competes with many other works.
Tiến trình này cần đạt được tiến bộ và tránh đối đầu.
This process needs to make progress and avoid confrontation.
Màn đối đầu giữa hai người trở thành kinh điển.
The confrontation between the two became a classic.
Iran yêu cầu chấm dứt đối đầu kể cả với tất cả lực lượng ủy nhiệm của nước này trong khu vực.
Iran demands an end to confrontation, including with all its proxy forces in the region.
Đinh Khang đối đầu với sát thủ máu lạnh.
Dinh Khang confronted the cold-blooded assassin.
